TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стрело́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
strelók[strʲɪˈɫok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стрело́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стрело́к nghĩa là xạ thủ, xạ viên.

Nghĩa của стрело́к

Danh từ

  1. Xạ thủ, xạ viên, người bắn, tay súng, người xạ kích.
    • хоро́щий, отли́чный стрело́кngười thiện xạ, xạ thủ giỏi, tay súng giỏi
    • воен.người lính bộ binh, xạ thủ

Biến cách của стрело́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стрело́кстрелки́
Sinh cách кого? чего?стрелка́стрелко́в
Tặng cách кому? чему?стрелку́стрелка́м
Đối cách кого? что?стрелка́стрелко́в
Công cụ cách кем? чем?стрелко́мстрелка́ми
Giới cách о ком? о чём?стрелке́стрелка́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стрело́к

Đồng nghĩa

Họ từ của стрело́к

Câu hỏi thường gặp

стрелок nghĩa là gì?

стрелок (danh từ) nghĩa là xạ thủ, xạ viên.

стрелок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стрело́к (phiên âm Latinh strelók, IPA [strʲɪˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.