стре́льчатый
Dấu sắc trên стре́льчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стре́льчатый nghĩa là có hình cung nhọn, hình tiêm cung.
Nghĩa của стре́льчатый
Tính từ
- Có hình cung nhọn, hình tiêm cung.
Biến cách của стре́льчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стре́льчатый | стре́льчатое | стре́льчатая | стре́льчатые |
| Sinh cách | стре́льчатого | стре́льчатого | стре́льчатой | стре́льчатых |
| Tặng cách | стре́льчатому | стре́льчатому | стре́льчатой | стре́льчатым |
| Đối cách | стре́льчатый | стре́льчатое | стре́льчатую | стре́льчатые |
| Công cụ cách | стре́льчатым | стре́льчатым | стре́льчатой | стре́льчатыми |
| Giới cách | стре́льчатом | стре́льчатом | стре́льчатой | стре́льчатых |
| Dạng ngắn | стре́льчат | стре́льчато | стре́льчата | стре́льчаты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стрельчатый nghĩa là gì?
стрельчатый (tính từ) nghĩa là có hình cung nhọn, hình tiêm cung.
стрельчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стре́льчатый (phiên âm Latinh strélʹčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.