TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стре́льчатый

strélʹčatyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стре́льчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стре́льчатый nghĩa là có hình cung nhọn, hình tiêm cung.

Nghĩa của стре́льчатый

Tính từ

  1. Có hình cung nhọn, hình tiêm cung.

Biến cách của стре́льчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстре́льчатыйстре́льчатоестре́льчатаястре́льчатые
Sinh cáchстре́льчатогостре́льчатогостре́льчатойстре́льчатых
Tặng cáchстре́льчатомустре́льчатомустре́льчатойстре́льчатым
Đối cáchстре́льчатыйстре́льчатоестре́льчатуюстре́льчатые
Công cụ cáchстре́льчатымстре́льчатымстре́льчатойстре́льчатыми
Giới cáchстре́льчатомстре́льчатомстре́льчатойстре́льчатых
Dạng ngắnстре́льчатстре́льчатостре́льчатастре́льчаты

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стрельчатый nghĩa là gì?

стрельчатый (tính từ) nghĩa là có hình cung nhọn, hình tiêm cung.

стрельчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стре́льчатый (phiên âm Latinh strélʹčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.