TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стре́ляный

stréljanyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стре́ляный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стре́ляный nghĩa là bị bắn, bị đạn, dày dạn, từng trải.

Nghĩa của стре́ляный

Tính từ

  1. в которого стреляли Bị bắn, bị đạn.
  2. бывалый Dày dạn, từng trải, lõi đời.
  3. о гильзе и т. п. Để bắn.
    • стре́ляный воробе́йстре́ляная пти́ца — người từng trải, người lõi đời
    • стре́ляная воро́на куста́ бои́тся(tục ngữ) = chim bị đạn sợ làn cây cong

Biến cách của стре́ляный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстре́ляныйстре́ляноестре́лянаястре́ляные
Sinh cáchстре́ляногостре́ляногостре́лянойстре́ляных
Tặng cáchстре́ляномустре́ляномустре́лянойстре́ляным
Đối cáchстре́ляныйстре́ляноестре́лянуюстре́ляные
Công cụ cáchстре́лянымстре́лянымстре́лянойстре́ляными
Giới cáchстре́ляномстре́ляномстре́лянойстре́ляных
Dạng ngắnстре́лянстре́ляностре́лянастре́ляны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стреляный nghĩa là gì?

стреляный (tính từ) nghĩa là bị bắn, bị đạn, dày dạn, từng trải.

стреляный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стре́ляный (phiên âm Latinh stréljanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.