стре́ляный
Dấu sắc trên стре́ляный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стре́ляный nghĩa là bị bắn, bị đạn, dày dạn, từng trải.
Nghĩa của стре́ляный
Tính từ
- в которого стреляли Bị bắn, bị đạn.
- бывалый Dày dạn, từng trải, lõi đời.
- о гильзе и т. п. Để bắn.
- стре́ляный воробе́йстре́ляная пти́ца — người từng trải, người lõi đời
- стре́ляная воро́на куста́ бои́тся(tục ngữ) = chim bị đạn sợ làn cây cong
Biến cách của стре́ляный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стре́ляный | стре́ляное | стре́ляная | стре́ляные |
| Sinh cách | стре́ляного | стре́ляного | стре́ляной | стре́ляных |
| Tặng cách | стре́ляному | стре́ляному | стре́ляной | стре́ляным |
| Đối cách | стре́ляный | стре́ляное | стре́ляную | стре́ляные |
| Công cụ cách | стре́ляным | стре́ляным | стре́ляной | стре́ляными |
| Giới cách | стре́ляном | стре́ляном | стре́ляной | стре́ляных |
| Dạng ngắn | стре́лян | стре́ляно | стре́ляна | стре́ляны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стреляный nghĩa là gì?
стреляный (tính từ) nghĩa là bị bắn, bị đạn, dày dạn, từng trải.
стреляный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стре́ляный (phiên âm Latinh stréljanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.