стремни́на
Dấu sắc trên стремни́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стремни́на nghĩa là khúc chảy xiết, dòng chảy xiết, ghềnh.
Nghĩa của стремни́на
Danh từ
- реки́ Khúc chảy xiết, dòng chảy xiết.
- крутизна Ghềnh.
Biến cách của стремни́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стремни́на | стремни́ны |
| Sinh cách кого? чего? | стремни́ны | стремни́н |
| Tặng cách кому? чему? | стремни́не | стремни́нам |
| Đối cách кого? что? | стремни́ну | стремни́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | стремни́ной | стремни́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | стремни́не | стремни́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стремнина nghĩa là gì?
стремнина (danh từ) nghĩa là khúc chảy xiết, dòng chảy xiết, ghềnh.
стремнина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стремни́на (phiên âm Latinh stremnína); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.