TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стремле́ние

giống trungbất động vật
stremlénije[strʲɪˈmlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стремле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стремле́ние nghĩa là vươn tới, hướng tới.

Nghĩa của стремле́ние

Danh từ

  1. [sự, lòng] vươn tới, hướng tới, khao khát, mong muốn, ước mong; ái lực. к + tặng cách
    • в своём стремле́нии к...khi mong muốn..., khi khao khát...
    • стремле́ние к сча́стьюlòng khao khát, hạnh phúc, sự vươn tới hạnh phúc
    • мн.стремле́ниея — (помыслы, желания) — [nỗi niềm] khát vọng, ước vọng, ước mơ, hoài bão, kỳ vọng

Biến cách của стремле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стремле́ниестремле́ния
Sinh cách кого? чего?стремле́ниястремле́ний
Tặng cách кому? чему?стремле́ниюстремле́ниям
Đối cách кого? что?стремле́ниестремле́ния
Công cụ cách кем? чем?стремле́ниемстремле́ниями
Giới cách о ком? о чём?стремле́ниистремле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стремле́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

стремление nghĩa là gì?

стремление (danh từ) nghĩa là vươn tới, hướng tới.

стремление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стремле́ние (phiên âm Latinh stremlénije, IPA [strʲɪˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.