стремле́ние
Dấu sắc trên стремле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стремле́ние nghĩa là vươn tới, hướng tới.
Nghĩa của стремле́ние
Danh từ
- [sự, lòng] vươn tới, hướng tới, khao khát, mong muốn, ước mong; ái lực. к + tặng cách
- в своём стремле́нии к...khi mong muốn..., khi khao khát...
- стремле́ние к сча́стьюlòng khao khát, hạnh phúc, sự vươn tới hạnh phúc
- мн.стремле́ниея — (помыслы, желания) — [nỗi niềm] khát vọng, ước vọng, ước mơ, hoài bão, kỳ vọng
Biến cách của стремле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стремле́ние | стремле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | стремле́ния | стремле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | стремле́нию | стремле́ниям |
| Đối cách кого? что? | стремле́ние | стремле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | стремле́нием | стремле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | стремле́нии | стремле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стремле́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
стремление nghĩa là gì?
стремление (danh từ) nghĩa là vươn tới, hướng tới.
стремление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стремле́ние (phiên âm Latinh stremlénije, IPA [strʲɪˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.