стремя́нка
Dấu sắc trên стремя́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стремя́нка nghĩa là cái thang, thang xếp.
Nghĩa của стремя́нка
Danh từ
- Cái thang, thang xếp.
Biến cách của стремя́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стремя́нка | стремя́нки |
| Sinh cách кого? чего? | стремя́нки | стремя́нок |
| Tặng cách кому? чему? | стремя́нке | стремя́нкам |
| Đối cách кого? что? | стремя́нку | стремя́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | стремя́нкой | стремя́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | стремя́нке | стремя́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với стремя́нка
- Мне нужна стремянка. Tôi cần một cái thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5677013
- Можно мне у тебя стремянку одолжить? Tôi mượn cái thang của bạn nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10596124
- Можно мне у вас стремянку одолжить? Tôi mượn cái thang của bạn nhé! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10596125
- Я упал со стремянки. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8639950
- Я упала со стремянки. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8639951
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стремянка nghĩa là gì?
стремянка (danh từ) nghĩa là cái thang, thang xếp.
стремянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стремя́нка (phiên âm Latinh stremjánka, IPA [strʲɪˈmʲankə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.