TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стресс

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
strɛss[strɛs] giọng máy của trình duyệt

стресс nghĩa là xtrét-xơ, phản ứng thần kinh.

Nghĩa của стресс

Danh từ

  1. Xtrét-xơ, stress, [sự] phản ứng thần kinh, phản công thần kinh, căng thẳng tinh thần.

Biến cách của стресс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стре́ссстре́ссы
Sinh cách кого? чего?стре́ссастре́ссов
Tặng cách кому? чему?стре́ссустре́ссам
Đối cách кого? что?стре́ссстре́ссы
Công cụ cách кем? чем?стре́ссомстре́ссами
Giới cách о ком? о чём?стре́ссестре́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стресс nghĩa là gì?

стресс (danh từ) nghĩa là xtrét-xơ, phản ứng thần kinh.

стресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стресс (phiên âm Latinh strɛss, IPA [strɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.