стресс
strɛss[strɛs]
giọng máy của trình duyệt
стресс nghĩa là xtrét-xơ, phản ứng thần kinh.
Nghĩa của стресс
Danh từ
- Xtrét-xơ, stress, [sự] phản ứng thần kinh, phản công thần kinh, căng thẳng tinh thần.
Biến cách của стресс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стре́сс | стре́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | стре́сса | стре́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | стре́ссу | стре́ссам |
| Đối cách кого? что? | стре́сс | стре́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | стре́ссом | стре́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | стре́ссе | стре́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стресс nghĩa là gì?
стресс (danh từ) nghĩa là xtrét-xơ, phản ứng thần kinh.
стресс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стресс (phiên âm Latinh strɛss, IPA [strɛs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.