стри́женый
Dấu sắc trên стри́женый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стри́женый nghĩa là đã cắt ngắn, hớt.
Nghĩa của стри́женый
Tính từ
- Đã cắt ngắn, hớt, húi; (наголо) [đã] cạo trọc; (о деревьях) [đã] xén, xén cành; (о траве) [đã] xén, cắt, xén phẳng; (об овцах и т. п.) [đã] xén lông.
- стри́женые во́лосыtóc cắt ngắn; tóc húi cua (разг.)
- стри́женая голова́đầu cắt tóc ngắn, đầu húi cua (разг.)
Biến cách của стри́женый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стри́женый | стри́женое | стри́женая | стри́женые |
| Sinh cách | стри́женого | стри́женого | стри́женой | стри́женых |
| Tặng cách | стри́женому | стри́женому | стри́женой | стри́женым |
| Đối cách | стри́женый / стри́женого | стри́женое | стри́женую | стри́женые / стри́женых |
| Công cụ cách | стри́женым | стри́женым | стри́женой | стри́жеными |
| Giới cách | стри́женом | стри́женом | стри́женой | стри́женых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của стри́женый
Câu hỏi thường gặp
стриженый nghĩa là gì?
стриженый (tính từ) nghĩa là đã cắt ngắn, hớt.
стриженый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стри́женый (phiên âm Latinh stríženyj, IPA [ˈstrʲiʐɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.