TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стри́женый

stríženyj[ˈstrʲiʐɨnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стри́женый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стри́женый nghĩa là đã cắt ngắn, hớt.

Nghĩa của стри́женый

Tính từ

  1. Đã cắt ngắn, hớt, húi; (наголо) [đã] cạo trọc; (о деревьях) [đã] xén, xén cành; (о траве) [đã] xén, cắt, xén phẳng; (об овцах и т. п.) [đã] xén lông.
    • стри́женые во́лосыtóc cắt ngắn; tóc húi cua (разг.)
    • стри́женая голова́đầu cắt tóc ngắn, đầu húi cua (разг.)

Biến cách của стри́женый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстри́женыйстри́женоестри́женаястри́женые
Sinh cáchстри́женогостри́женогостри́женойстри́женых
Tặng cáchстри́женомустри́женомустри́женойстри́женым
Đối cáchстри́женый / стри́женогостри́женоестри́женуюстри́женые / стри́женых
Công cụ cáchстри́женымстри́женымстри́женойстри́жеными
Giới cáchстри́женомстри́женомстри́женойстри́женых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của стри́женый

Câu hỏi thường gặp

стриженый nghĩa là gì?

стриженый (tính từ) nghĩa là đã cắt ngắn, hớt.

стриженый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стри́женый (phiên âm Latinh stríženyj, IPA [ˈstrʲiʐɨnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.