TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стре́ссовый

strɛ́ssovyj[ˈstrɛsəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стре́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стре́ссовый nghĩa là phản ứng thần kinh, phản công thần kinh.

Nghĩa của стре́ссовый

Tính từ

  1. Thuộc về xtrét-xơ, stress, phản ứng thần kinh, phản công thần kinh, căng thẳng tinh thần.

Biến cách của стре́ссовый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстре́ссовыйстре́ссовоестре́ссоваястре́ссовые
Sinh cáchстре́ссовогостре́ссовогостре́ссовойстре́ссовых
Tặng cáchстре́ссовомустре́ссовомустре́ссовойстре́ссовым
Đối cáchстре́ссовый / стре́ссовогостре́ссовоестре́ссовуюстре́ссовые / стре́ссовых
Công cụ cáchстре́ссовымстре́ссовымстре́ссовойстре́ссовыми
Giới cáchстре́ссовомстре́ссовомстре́ссовойстре́ссовых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стрессовый nghĩa là gì?

стрессовый (tính từ) nghĩa là phản ứng thần kinh, phản công thần kinh.

стрессовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стре́ссовый (phiên âm Latinh strɛ́ssovyj, IPA [ˈstrɛsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.