стре́ссовый
Dấu sắc trên стре́ссовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стре́ссовый nghĩa là phản ứng thần kinh, phản công thần kinh.
Nghĩa của стре́ссовый
Tính từ
- Thuộc về xtrét-xơ, stress, phản ứng thần kinh, phản công thần kinh, căng thẳng tinh thần.
Biến cách của стре́ссовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стре́ссовый | стре́ссовое | стре́ссовая | стре́ссовые |
| Sinh cách | стре́ссового | стре́ссового | стре́ссовой | стре́ссовых |
| Tặng cách | стре́ссовому | стре́ссовому | стре́ссовой | стре́ссовым |
| Đối cách | стре́ссовый / стре́ссового | стре́ссовое | стре́ссовую | стре́ссовые / стре́ссовых |
| Công cụ cách | стре́ссовым | стре́ссовым | стре́ссовой | стре́ссовыми |
| Giới cách | стре́ссовом | стре́ссовом | стре́ссовой | стре́ссовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стрессовый nghĩa là gì?
стрессовый (tính từ) nghĩa là phản ứng thần kinh, phản công thần kinh.
стрессовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стре́ссовый (phiên âm Latinh strɛ́ssovyj, IPA [ˈstrɛsəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.