стриж
giống đựcđộng vật
striž[strʲiʂ]
giọng máy của trình duyệt
стриж nghĩa là yến.
Nghĩa của стриж
Danh từ
- Yến.
Biến cách của стриж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стри́ж | стрижи́ |
| Sinh cách кого? чего? | стрижа́ | стриже́й |
| Tặng cách кому? чему? | стрижу́ | стрижа́м |
| Đối cách кого? что? | стрижа́ | стриже́й |
| Công cụ cách кем? чем? | стрижо́м | стрижа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | стриже́ | стрижа́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
стриж nghĩa là gì?
стриж (danh từ) nghĩa là yến.
стриж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стриж (phiên âm Latinh striž, IPA [strʲiʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.