TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стриж

giống đựcđộng vật
striž[strʲiʂ] giọng máy của trình duyệt

стриж nghĩa là yến.

Nghĩa của стриж

Danh từ

  1. Yến.

Biến cách của стриж (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стри́жстрижи́
Sinh cách кого? чего?стрижа́стриже́й
Tặng cách кому? чему?стрижу́стрижа́м
Đối cách кого? что?стрижа́стриже́й
Công cụ cách кем? чем?стрижо́мстрижа́ми
Giới cách о ком? о чём?стриже́стрижа́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

стриж nghĩa là gì?

стриж (danh từ) nghĩa là yến.

стриж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стриж (phiên âm Latinh striž, IPA [strʲiʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.