стрипти́з
Dấu sắc trên стрипти́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стрипти́з nghĩa là điệu thoát y vũ.
Nghĩa của стрипти́з
Danh từ
- Điệu thoát y vũ.
Biến cách của стрипти́з (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | стрипти́з |
| Sinh cách кого? чего? | стрипти́за |
| Tặng cách кому? чему? | стрипти́зу |
| Đối cách кого? что? | стрипти́з |
| Công cụ cách кем? чем? | стрипти́зом |
| Giới cách о ком? о чём? | стрипти́зе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стриптиз nghĩa là gì?
стриптиз (danh từ) nghĩa là điệu thoát y vũ.
стриптиз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стрипти́з (phiên âm Latinh striptíz, IPA [strʲɪpˈtʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.