стрихни́н
Dấu sắc trên стрихни́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стрихни́н nghĩa là Strycnin, stricnin.
Nghĩa của стрихни́н
Danh từ
- Strycnin, stricnin.
Biến cách của стрихни́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стрихни́н | стрихни́ны |
| Sinh cách кого? чего? | стрихни́на | стрихни́нов |
| Tặng cách кому? чему? | стрихни́ну | стрихни́нам |
| Đối cách кого? что? | стрихни́н | стрихни́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | стрихни́ном | стрихни́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | стрихни́не | стрихни́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стрихнин nghĩa là gì?
стрихнин (danh từ) nghĩa là Strycnin, stricnin.
стрихнин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стрихни́н (phiên âm Latinh strixnín, IPA [strʲɪxˈnʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.