строга́льный
strogálʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên строга́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
строга́льный nghĩa là để bào.
Nghĩa của строга́льный
Tính từ
- Để bào.
- строгальный стано́к[cái] máy bào
Biến cách của строга́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | строга́льный | строга́льное | строга́льная | строга́льные |
| Sinh cách | строга́льного | строга́льного | строга́льной | строга́льных |
| Tặng cách | строга́льному | строга́льному | строга́льной | строга́льным |
| Đối cách | строга́льный | строга́льное | строга́льную | строга́льные |
| Công cụ cách | строга́льным | строга́льным | строга́льной | строга́льными |
| Giới cách | строга́льном | строга́льном | строга́льной | строга́льных |
| Dạng ngắn | строга́лен | строга́льно | строга́льна | строга́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
строгальный nghĩa là gì?
строгальный (tính từ) nghĩa là để bào.
строгальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là строга́льный (phiên âm Latinh strogálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.