стро́гий
Dấu sắc trên стро́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стро́гий nghĩa là nghiêm khắc.
Nghĩa của стро́гий
Tính từ
- Nghiêm khắc.
Biến cách của стро́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стро́гий | стро́гое | стро́гая | стро́гие |
| Sinh cách | стро́гого | стро́гого | стро́гой | стро́гих |
| Tặng cách | стро́гому | стро́гому | стро́гой | стро́гим |
| Đối cách | стро́гий / стро́гого | стро́гое | стро́гую | стро́гие / стро́гих |
| Công cụ cách | стро́гим | стро́гим | стро́гой | стро́гими |
| Giới cách | стро́гом | стро́гом | стро́гой | стро́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của стро́гий
| So sánh hơn | (по)стро́же |
| So sánh nhất | (наи)строжа́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стро́гий
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với стро́гий
- Он был строг со своими детьми. Anh ấy nghiêm khắc với con mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1383240
- Я могу быть строгим, когда нужно. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655853
- Я могу быть строгим, когда это необходимо. Khi cần thì tôi có thể nghiêm khắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655852
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
строгий nghĩa là gì?
строгий (tính từ) nghĩa là nghiêm khắc.
строгий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стро́гий (phiên âm Latinh strógij, IPA [ˈstroɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.