стро́гость
Dấu sắc trên стро́гость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стро́гость nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm nghị.
Nghĩa của стро́гость
Danh từ
- [Tính, sự] nghiêm khắc, nghiêm nghị; nghiêm ngặt, nghiêm nhặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắt khe, khắc nghiệt, khắc bạc; chặt chẽ, gắt gao; nghiêm chỉnh, khắc khổ; đều đặn, cân đối; giản dị, đơn giản, đứng đắn, nghiêm trang ((giống trung) стро́гий).
- строгость держа́ть кого́- л. в стро́гости — đối xử khiêm khắc (nghiêm ngặt, nghiêm nhặt) với ai
- строгость поступа́ть с ке́м-л. по всей стро́гости зако́наxử sự với ai theo đúng tính chất nghiêm ngặt của pháp luật, áp dụng toàn bộ tính chất nghiêm ngặt của pháp luật đối với ai
- мн.стро́гости — разг. — (строгие меры) — những biện pháp nghiêm khắc(nghiêm ngặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắc nghiệt, khắt khe)
Biến cách của стро́гость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стро́гость | стро́гости |
| Sinh cách кого? чего? | стро́гости | стро́гостей |
| Tặng cách кому? чему? | стро́гости | стро́гостям |
| Đối cách кого? что? | стро́гость | стро́гости |
| Công cụ cách кем? чем? | стро́гостью | стро́гостями |
| Giới cách о ком? о чём? | стро́гости | стро́гостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
строгость nghĩa là gì?
строгость (danh từ) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm nghị.
строгость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стро́гость (phiên âm Latinh strógostʹ, IPA [ˈstroɡəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.