TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стро́гость

giống cáibất động vật
strógostʹ[ˈstroɡəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стро́гость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стро́гость nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm nghị.

Nghĩa của стро́гость

Danh từ

  1. [Tính, sự] nghiêm khắc, nghiêm nghị; nghiêm ngặt, nghiêm nhặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắt khe, khắc nghiệt, khắc bạc; chặt chẽ, gắt gao; nghiêm chỉnh, khắc khổ; đều đặn, cân đối; giản dị, đơn giản, đứng đắn, nghiêm trang ((giống trung) стро́гий).
    • строгость держа́ть кого́- л. в стро́гости — đối xử khiêm khắc (nghiêm ngặt, nghiêm nhặt) với ai
    • строгость поступа́ть с ке́м-л. по всей стро́гости зако́наxử sự với ai theo đúng tính chất nghiêm ngặt của pháp luật, áp dụng toàn bộ tính chất nghiêm ngặt của pháp luật đối với ai
    • мн.стро́гости — разг. — (строгие меры) — những biện pháp nghiêm khắc(nghiêm ngặt, ngặt nghèo, nghiệt ngã, khắc nghiệt, khắt khe)

Biến cách của стро́гость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стро́гостьстро́гости
Sinh cách кого? чего?стро́гостистро́гостей
Tặng cách кому? чему?стро́гостистро́гостям
Đối cách кого? что?стро́гостьстро́гости
Công cụ cách кем? чем?стро́гостьюстро́гостями
Giới cách о ком? о чём?стро́гостистро́гостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

строгость nghĩa là gì?

строгость (danh từ) nghĩa là nghiêm khắc, nghiêm nghị.

строгость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стро́гость (phiên âm Latinh strógostʹ, IPA [ˈstroɡəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.