строи́тельный
Dấu sắc trên строи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
строи́тельный nghĩa là kiến thiết, kiến trúc.
Nghĩa của строи́тельный
Tính từ
- Thuộc về xây dựng, kiến thiết, kiến trúc.
- строи́тельные материа́лы[những] vật liệu xây dựng, vật liệu kiến trúc
- строительный рабо́чий[người] thợ xây dựng, công nhân kiến trúc
- строительный коллекти́вtập thể những người xây dựng
- строи́тельная площа́дкаkhu vực xây dựng, khu vực kiến thiết
- строи́тельная те́хникаkỹ thuật xây dựng, máy móc kiến thiết
- строительный банкngân hàng kiến thiết
Biến cách của строи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | строи́тельный | строи́тельное | строи́тельная | строи́тельные |
| Sinh cách | строи́тельного | строи́тельного | строи́тельной | строи́тельных |
| Tặng cách | строи́тельному | строи́тельному | строи́тельной | строи́тельным |
| Đối cách | строи́тельный / строи́тельного | строи́тельное | строи́тельную | строи́тельные / строи́тельных |
| Công cụ cách | строи́тельным | строи́тельным | строи́тельной | строи́тельными |
| Giới cách | строи́тельном | строи́тельном | строи́тельной | строи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
строительный nghĩa là gì?
строительный (tính từ) nghĩa là kiến thiết, kiến trúc.
строительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là строи́тельный (phiên âm Latinh stroítelʹnyj, IPA [strɐˈitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.