строи́тельство
Dấu sắc trên строи́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
строи́тельство nghĩa là xây dựng, kiến thiết.
Nghĩa của строи́тельство
Danh từ
- процесс [sự] xây dựng, kiến thiết, kiến trúc.
- строи́тельство жилы́х домо́в[sự] xây dựng nhà ở
- trang trọng [công cuộc, sự] xây dựng, kiến thiết.
- строи́тельство коммуни́змаcông cuộc xây dựng(kiến thiết) chủ nghĩa cộng sản
- объект Công trình, công trường.
Biến cách của строи́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | строи́тельство | строи́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | строи́тельства | строи́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | строи́тельству | строи́тельствам |
| Đối cách кого? что? | строи́тельство | строи́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | строи́тельством | строи́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | строи́тельстве | строи́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với строи́тельство
Đồng nghĩa
Họ từ của строи́тельство
Câu ví dụ với строи́тельство
- Мы копим деньги на строительство нового дома. Chúng tối đang tiết kiệm tiền để xây nhà mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13550207
- Новая дорога находится в процессе строительства. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4005162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
строительство nghĩa là gì?
строительство (danh từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết.
строительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là строи́тельство (phiên âm Latinh stroítelʹstvo, IPA [strɐˈitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.