TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стро́йность

giống cáibất động vật
strójnostʹ[ˈstrojnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стро́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стро́йность nghĩa là cân đối, đẹp đẽ, đều đặn.

Nghĩa của стро́йность

Danh từ

  1. фигуры и т. п. [sự, tính] cân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon.
  2. рядов [sự, tính] đều đặn.
  3. мысли, изложения [sự, tính] mạch lạc, nhất quán, hoàn chỉnh, có kết cấu chặt chẽ.
  4. гармоничность [sự, tính] hòa âm, nhịp nhàng, đều nhịp, du dương.
    • стройность пе́нияtính hòa âm(nhịp nhàng, đều nhịp, du dương) trong lời ca, tiếng hát hòa âm(nhịp nhàng, du dương)

Biến cách của стро́йность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стро́йностьстро́йности
Sinh cách кого? чего?стро́йностистро́йностей
Tặng cách кому? чему?стро́йностистро́йностям
Đối cách кого? что?стро́йностьстро́йности
Công cụ cách кем? чем?стро́йностьюстро́йностями
Giới cách о ком? о чём?стро́йностистро́йностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стройность nghĩa là gì?

стройность (danh từ) nghĩa là cân đối, đẹp đẽ, đều đặn.

стройность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стро́йность (phiên âm Latinh strójnostʹ, IPA [ˈstrojnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.