стро́йка
Dấu sắc trên стро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стро́йка nghĩa là xây dựng, kiến thiết, công trường, công trường xây dựng.
Nghĩa của стро́йка
Danh từ
- действие [sự] xây dựng, kiến thiết.
- обьект Công trường, công trường xây dựng, công trường kiến thiết.
Biến cách của стро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стро́йка | стро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | стро́йки | стро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | стро́йке | стро́йкам |
| Đối cách кого? что? | стро́йку | стро́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | стро́йкой | стро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | стро́йке | стро́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với стро́йка
Đồng nghĩa
Họ từ của стро́йка
Câu hỏi thường gặp
стройка nghĩa là gì?
стройка (danh từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, công trường, công trường xây dựng.
стройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стро́йка (phiên âm Latinh strójka, IPA [ˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.