TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стро́йный

strójnyj[ˈstrojnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стро́йный nghĩa là cân đối, đẹp đẽ, đều đặn.

Nghĩa của стро́йный

Tính từ

  1. Cân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon, mảnh dẻ, mạnh khảnh.
    • стро́йная фигу́раthân hình cân đối, dáng người thanh, người thon
    • стро́йная де́вушкаcô gái mảnh dẻ, thiếu nữ mảnh khảnh
    • стройный как то́польthẳng như cây gỗ chò
  2. правильно расположенный Cân đối, đều đặn.
    • стро́йные ряды́hàng ngũ đều đặn
  3. четкий, последовательный Mạch lạc, nhất quán, hoàn chỉnh, được kết cấu chặt chẽ.
    • стро́йная тео́рияlý thuyết hoàn chỉnh(nhất quán)
  4. о звучании Nhịp nhàng, đều nhịp, hòa âm, du dương.
    • стро́йное пе́ниеtiếng hát nhịp nhàng(đều nhịp, hòa âm)

Biến cách của стро́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстро́йныйстро́йноестро́йнаястро́йные
Sinh cáchстро́йногостро́йногостро́йнойстро́йных
Tặng cáchстро́йномустро́йномустро́йнойстро́йным
Đối cáchстро́йный / стро́йногостро́йноестро́йнуюстро́йные / стро́йных
Công cụ cáchстро́йнымстро́йнымстро́йнойстро́йными
Giới cáchстро́йномстро́йномстро́йнойстро́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của стро́йный

So sánh hơn(по)стройне́е

Câu ví dụ với стро́йный

  • Молодым девушкам очень хочется быть стройными. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стройный nghĩa là gì?

стройный (tính từ) nghĩa là cân đối, đẹp đẽ, đều đặn.

стройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стро́йный (phiên âm Latinh strójnyj, IPA [ˈstrojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.