стро́йный
Dấu sắc trên стро́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стро́йный nghĩa là cân đối, đẹp đẽ, đều đặn.
Nghĩa của стро́йный
Tính từ
- Cân đối, đẹp đẽ, gọn gàng, thanh, thon, mảnh dẻ, mạnh khảnh.
- стро́йная фигу́раthân hình cân đối, dáng người thanh, người thon
- стро́йная де́вушкаcô gái mảnh dẻ, thiếu nữ mảnh khảnh
- стройный как то́польthẳng như cây gỗ chò
- правильно расположенный Cân đối, đều đặn.
- стро́йные ряды́hàng ngũ đều đặn
- четкий, последовательный Mạch lạc, nhất quán, hoàn chỉnh, được kết cấu chặt chẽ.
- стро́йная тео́рияlý thuyết hoàn chỉnh(nhất quán)
- о звучании Nhịp nhàng, đều nhịp, hòa âm, du dương.
- стро́йное пе́ниеtiếng hát nhịp nhàng(đều nhịp, hòa âm)
Biến cách của стро́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стро́йный | стро́йное | стро́йная | стро́йные |
| Sinh cách | стро́йного | стро́йного | стро́йной | стро́йных |
| Tặng cách | стро́йному | стро́йному | стро́йной | стро́йным |
| Đối cách | стро́йный / стро́йного | стро́йное | стро́йную | стро́йные / стро́йных |
| Công cụ cách | стро́йным | стро́йным | стро́йной | стро́йными |
| Giới cách | стро́йном | стро́йном | стро́йной | стро́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của стро́йный
| So sánh hơn | (по)стройне́е |
Câu ví dụ với стро́йный
- Молодым девушкам очень хочется быть стройными. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4486357
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стройный nghĩa là gì?
стройный (tính từ) nghĩa là cân đối, đẹp đẽ, đều đặn.
стройный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стро́йный (phiên âm Latinh strójnyj, IPA [ˈstrojnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.