строка́
Dấu sắc trên строка́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
строка́ nghĩa là dòng chữ, hàng chữ.
Nghĩa của строка́
Danh từ
- Dòng chữ, hàng chữ, dòng, hàng.
- с но́вой стро́киxuống dòng, xuống hàng
Biến cách của строка́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | строка́ | стро́ки |
| Sinh cách кого? чего? | строки́ | стро́к |
| Tặng cách кому? чему? | строке́ | стро́кам |
| Đối cách кого? что? | строку́ | стро́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | строко́й | стро́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | строке́ | стро́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với строка́
- Знатоки системы Линукс умеют пользоваться командной строкой. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
строка nghĩa là gì?
строка (danh từ) nghĩa là dòng chữ, hàng chữ.
строка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là строка́ (phiên âm Latinh stroká, IPA [strɐˈka]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.