строп
giống đựcbất động vật
strop[strop]
giọng máy của trình duyệt
строп nghĩa là dây, dây cáp, dây dù.
Nghĩa của строп
Danh từ
- аэростата Dây, dây cáp, dây khí cầu.
- парашюта Dây dù.
- петля для захвата груза Dây quàng, dây cẩu, dây mang.
Biến cách của строп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стро́п | стро́пы |
| Sinh cách кого? чего? | стро́па | стро́пов |
| Tặng cách кому? чему? | стро́пу | стро́пам |
| Đối cách кого? что? | стро́п | стро́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | стро́пом | стро́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | стро́пе | стро́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
строп nghĩa là gì?
строп (danh từ) nghĩa là dây, dây cáp, dây dù.
строп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là строп (phiên âm Latinh strop, IPA [strop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.