TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

строп

giống đựcbất động vật
strop[strop] giọng máy của trình duyệt

строп nghĩa là dây, dây cáp, dây dù.

Nghĩa của строп

Danh từ

  1. аэростата Dây, dây cáp, dây khí cầu.
  2. парашюта Dây dù.
  3. петля для захвата груза Dây quàng, dây cẩu, dây mang.

Biến cách của строп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стро́пстро́пы
Sinh cách кого? чего?стро́пастро́пов
Tặng cách кому? чему?стро́пустро́пам
Đối cách кого? что?стро́пстро́пы
Công cụ cách кем? чем?стро́помстро́пами
Giới cách о ком? о чём?стро́пестро́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

строп nghĩa là gì?

строп (danh từ) nghĩa là dây, dây cáp, dây dù.

строп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là строп (phiên âm Latinh strop, IPA [strop]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.