стро́нций
giống đựcbất động vật
stróncij[ˈstront͡sɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên стро́нций chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стро́нций nghĩa là xtrônti.
Nghĩa của стро́нций
Danh từ
- Xtrônti, stronti.
Biến cách của стро́нций (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стро́нций | стро́нции |
| Sinh cách кого? чего? | стро́нция | стро́нциев |
| Tặng cách кому? чему? | стро́нцию | стро́нциям |
| Đối cách кого? что? | стро́нций | стро́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | стро́нцием | стро́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | стро́нции | стро́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стронций nghĩa là gì?
стронций (danh từ) nghĩa là xtrônti.
стронций đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стро́нций (phiên âm Latinh stróncij, IPA [ˈstront͡sɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.