стручко́вый
Dấu sắc trên стручко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стручко́вый nghĩa là có quả nang, vỏ quả.
Nghĩa của стручко́вый
Tính từ
- Có quả nang, vỏ quả, quả khô.
- стручко́вая фасо́льđậu cô ve
- стручковый пе́рецớt
Biến cách của стручко́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стручко́вый | стручко́вое | стручко́вая | стручко́вые |
| Sinh cách | стручко́вого | стручко́вого | стручко́вой | стручко́вых |
| Tặng cách | стручко́вому | стручко́вому | стручко́вой | стручко́вым |
| Đối cách | стручко́вый / стручко́вого | стручко́вое | стручко́вую | стручко́вые / стручко́вых |
| Công cụ cách | стручко́вым | стручко́вым | стручко́вой | стручко́выми |
| Giới cách | стручко́вом | стручко́вом | стручко́вой | стручко́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стручковый nghĩa là gì?
стручковый (tính từ) nghĩa là có quả nang, vỏ quả.
стручковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стручко́вый (phiên âm Latinh stručkóvyj, IPA [strʊt͡ɕˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.