TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стручко́вый

stručkóvyj[strʊt͡ɕˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стручко́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стручко́вый nghĩa là có quả nang, vỏ quả.

Nghĩa của стручко́вый

Tính từ

  1. Có quả nang, vỏ quả, quả khô.
    • стручко́вая фасо́льđậu cô ve
    • стручковый пе́рецớt

Biến cách của стручко́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстручко́выйстручко́воестручко́ваястручко́вые
Sinh cáchстручко́вогостручко́вогостручко́войстручко́вых
Tặng cáchстручко́вомустручко́вомустручко́войстручко́вым
Đối cáchстручко́вый / стручко́вогостручко́воестручко́вуюстручко́вые / стручко́вых
Công cụ cáchстручко́вымстручко́вымстручко́войстручко́выми
Giới cáchстручко́вомстручко́вомстручко́войстручко́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стручковый nghĩa là gì?

стручковый (tính từ) nghĩa là có quả nang, vỏ quả.

стручковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стручко́вый (phiên âm Latinh stručkóvyj, IPA [strʊt͡ɕˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.