струп
giống đựcbất động vật
strup[strup]
giọng máy của trình duyệt
струп nghĩa là vảy kết, vết mục.
Nghĩa của струп
Danh từ
- Vảy kết, vết mục, mảng mục.
Biến cách của струп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стру́п | стру́пья |
| Sinh cách кого? чего? | стру́па | стру́пьев |
| Tặng cách кому? чему? | стру́пу | стру́пьям |
| Đối cách кого? что? | стру́п | стру́пья |
| Công cụ cách кем? чем? | стру́пом | стру́пьями |
| Giới cách о ком? о чём? | стру́пе | стру́пьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
струп nghĩa là gì?
струп (danh từ) nghĩa là vảy kết, vết mục.
струп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là струп (phiên âm Latinh strup, IPA [strup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.