TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

струп

giống đựcbất động vật
strup[strup] giọng máy của trình duyệt

струп nghĩa là vảy kết, vết mục.

Nghĩa của струп

Danh từ

  1. Vảy kết, vết mục, mảng mục.

Biến cách của струп (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стру́пстру́пья
Sinh cách кого? чего?стру́пастру́пьев
Tặng cách кому? чему?стру́пустру́пьям
Đối cách кого? что?стру́пстру́пья
Công cụ cách кем? чем?стру́помстру́пьями
Giới cách о ком? о чём?стру́пестру́пьях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

струп nghĩa là gì?

струп (danh từ) nghĩa là vảy kết, vết mục.

струп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là струп (phiên âm Latinh strup, IPA [strup]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.