TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стряпня́

giống cáibất động vật
strjapnjá[strʲɪpˈnʲa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стряпня́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стряпня́ nghĩa là sự nấu nướng, nấu ăn, thức ăn, đồ ăn.

Nghĩa của стряпня́

Danh từ

  1. Sự nấu nướng, nấu ăn, làm bếp.
  2. кушанье Thức ăn, đồ ăn, món ăn.
  3. о грудом сочинении и т. п. Tác phẩm làm bôi bác.

Biến cách của стряпня́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стряпня́стряпни́
Sinh cách кого? чего?стряпни́стряпне́й
Tặng cách кому? чему?стряпне́стряпня́м
Đối cách кого? что?стряпню́стряпни́
Công cụ cách кем? чем?стряпнёйстряпня́ми
Giới cách о ком? о чём?стряпне́стряпня́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стряпня nghĩa là gì?

стряпня (danh từ) nghĩa là sự nấu nướng, nấu ăn, thức ăn, đồ ăn.

стряпня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стряпня́ (phiên âm Latinh strjapnjá, IPA [strʲɪpˈnʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.