стрястить
thể hoàn thành
strjastitʹ
giọng máy của trình duyệt
стрястить nghĩa là xảy ra.
Nghĩa của стрястить
Động từ
- Xảy ra.
- с ним стрясти́тьла́сь беда́tai nạn đã giáng xuống nó, điều rủi ro đã xảy ra với nó, nó bị giáng họa
- что тут стрясти́тьлось?chuyện gì xảy ra thế? ở đây có chuyện gì thế?
Câu hỏi thường gặp
стрястить nghĩa là gì?
стрястить (động từ) nghĩa là xảy ra.
стрястить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стрястить (phiên âm Latinh strjastitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.