TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стрястить

thể hoàn thành
strjastitʹ giọng máy của trình duyệt

стрястить nghĩa là xảy ra.

Nghĩa của стрястить

Động từ

  1. Xảy ra.
    • с ним стрясти́тьла́сь беда́tai nạn đã giáng xuống nó, điều rủi ro đã xảy ra với nó, nó bị giáng họa
    • что тут стрясти́тьлось?chuyện gì xảy ra thế? ở đây có chuyện gì thế?

Câu hỏi thường gặp

стрястить nghĩa là gì?

стрястить (động từ) nghĩa là xảy ra.

стрястить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стрястить (phiên âm Latinh strjastitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.