студе́нческий
Dấu sắc trên студе́нческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
студе́нческий nghĩa là học sinh đại học.
Nghĩa của студе́нческий
Tính từ
- Thuộc về sinh viên, học sinh đại học.
- студе́нческие го́дыnhững năm là sinh viên, những năm học đại học
- студе́нческое общежи́тиеkí túc xá sinh viên, học xá
Biến cách của студе́нческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | студе́нческий | студе́нческое | студе́нческая | студе́нческие |
| Sinh cách | студе́нческого | студе́нческого | студе́нческой | студе́нческих |
| Tặng cách | студе́нческому | студе́нческому | студе́нческой | студе́нческим |
| Đối cách | студе́нческий / студе́нческого | студе́нческое | студе́нческую | студе́нческие / студе́нческих |
| Công cụ cách | студе́нческим | студе́нческим | студе́нческой | студе́нческими |
| Giới cách | студе́нческом | студе́нческом | студе́нческой | студе́нческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
студенческий nghĩa là gì?
студенческий (tính từ) nghĩa là học sinh đại học.
студенческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là студе́нческий (phiên âm Latinh studénčeskij, IPA [stʊˈdʲenʲt͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.