студе́нчество
Dấu sắc trên студе́нчество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
студе́нчество nghĩa là giới sinh viên, thời kỳ sinh viên.
Nghĩa của студе́нчество
Danh từ
- tập hợp Giới sinh viên.
- пребывание в вузе Thời kỳ sinh viên, thời gian học đại học.
- в го́ды моего́ студе́нчестваhồi tôi là sinh viên, khi tôi học đại học
Biến cách của студе́нчество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | студе́нчество | студе́нчества |
| Sinh cách кого? чего? | студе́нчества | студе́нчеств |
| Tặng cách кому? чему? | студе́нчеству | студе́нчествам |
| Đối cách кого? что? | студе́нчество | студе́нчества |
| Công cụ cách кем? чем? | студе́нчеством | студе́нчествами |
| Giới cách о ком? о чём? | студе́нчестве | студе́нчествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
студенчество nghĩa là gì?
студенчество (danh từ) nghĩa là giới sinh viên, thời kỳ sinh viên.
студенчество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là студе́нчество (phiên âm Latinh studénčestvo, IPA [stʊˈdʲenʲt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.