ступе́нчатый
Dấu sắc trên ступе́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ступе́нчатый nghĩa là có nhiều bậc, nhiều bực.
Nghĩa của ступе́нчатый
Tính từ
- Có nhiều bậc, nhiều bực, nhiều cấp, nhiều nấc; (о ракатах) [có] nhiều tầng.
Biến cách của ступе́нчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ступе́нчатый | ступе́нчатое | ступе́нчатая | ступе́нчатые |
| Sinh cách | ступе́нчатого | ступе́нчатого | ступе́нчатой | ступе́нчатых |
| Tặng cách | ступе́нчатому | ступе́нчатому | ступе́нчатой | ступе́нчатым |
| Đối cách | ступе́нчатый / ступе́нчатого | ступе́нчатое | ступе́нчатую | ступе́нчатые / ступе́нчатых |
| Công cụ cách | ступе́нчатым | ступе́нчатым | ступе́нчатой | ступе́нчатыми |
| Giới cách | ступе́нчатом | ступе́нчатом | ступе́нчатой | ступе́нчатых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ступе́нчатый
Câu hỏi thường gặp
ступенчатый nghĩa là gì?
ступенчатый (tính từ) nghĩa là có nhiều bậc, nhiều bực.
ступенчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ступе́нчатый (phiên âm Latinh stupénčatyj, IPA [stʊˈpʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.