TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ступе́нчатый

stupénčatyj[stʊˈpʲenʲt͡ɕɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ступе́нчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ступе́нчатый nghĩa là có nhiều bậc, nhiều bực.

Nghĩa của ступе́нчатый

Tính từ

  1. Có nhiều bậc, nhiều bực, nhiều cấp, nhiều nấc; (о ракатах) [có] nhiều tầng.

Biến cách của ступе́нчатый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchступе́нчатыйступе́нчатоеступе́нчатаяступе́нчатые
Sinh cáchступе́нчатогоступе́нчатогоступе́нчатойступе́нчатых
Tặng cáchступе́нчатомуступе́нчатомуступе́нчатойступе́нчатым
Đối cáchступе́нчатый / ступе́нчатогоступе́нчатоеступе́нчатуюступе́нчатые / ступе́нчатых
Công cụ cáchступе́нчатымступе́нчатымступе́нчатойступе́нчатыми
Giới cáchступе́нчатомступе́нчатомступе́нчатойступе́нчатых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ступе́нчатый

Câu hỏi thường gặp

ступенчатый nghĩa là gì?

ступенчатый (tính từ) nghĩa là có nhiều bậc, nhiều bực.

ступенчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ступе́нчатый (phiên âm Latinh stupénčatyj, IPA [stʊˈpʲenʲt͡ɕɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.