TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ступе́нь

giống cáibất động vật
stupénʹ[stʊˈpʲenʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ступе́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ступе́нь nghĩa là bậc thang, bực thang, bậc, bực.

Nghĩa của ступе́нь

Danh từ

  1. лестницы Bậc thang, bực thang, nấc thang.
  2. выступ, уступ Bậc, bực, nấc, cấp.
    • перен.giai đoạn
  3. степень Mức độ, trình độ, bậc ((cũng) (âm nhạc)).
    • вы́сшая ступе́ньmức độ cao nhất, bậc cao nhất
    • подня́ть что́-л. на бо́лее высо́кую ступе́ньđưa cái gì lên một trình độ cao hơn
  4. разряд Cấp, bậc.
  5. ракеты Tầng.

Biến cách của ступе́нь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ступе́ньступе́ни
Sinh cách кого? чего?ступе́ниступе́ней
Tặng cách кому? чему?ступе́ниступе́ням
Đối cách кого? что?ступе́ньступе́ни
Công cụ cách кем? чем?ступе́ньюступе́нями
Giới cách о ком? о чём?ступе́ниступе́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ступе́нь

Đồng nghĩa

Họ từ của ступе́нь

Câu hỏi thường gặp

ступень nghĩa là gì?

ступень (danh từ) nghĩa là bậc thang, bực thang, bậc, bực.

ступень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ступе́нь (phiên âm Latinh stupénʹ, IPA [stʊˈpʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.