ступе́нь
Dấu sắc trên ступе́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ступе́нь nghĩa là bậc thang, bực thang, bậc, bực.
Nghĩa của ступе́нь
Danh từ
- лестницы Bậc thang, bực thang, nấc thang.
- выступ, уступ Bậc, bực, nấc, cấp.
- перен.giai đoạn
- степень Mức độ, trình độ, bậc ((cũng) (âm nhạc)).
- вы́сшая ступе́ньmức độ cao nhất, bậc cao nhất
- подня́ть что́-л. на бо́лее высо́кую ступе́ньđưa cái gì lên một trình độ cao hơn
- разряд Cấp, bậc.
- ракеты Tầng.
Biến cách của ступе́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ступе́нь | ступе́ни |
| Sinh cách кого? чего? | ступе́ни | ступе́ней |
| Tặng cách кому? чему? | ступе́ни | ступе́ням |
| Đối cách кого? что? | ступе́нь | ступе́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | ступе́нью | ступе́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | ступе́ни | ступе́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ступе́нь
Đồng nghĩa
Họ từ của ступе́нь
Câu hỏi thường gặp
ступень nghĩa là gì?
ступень (danh từ) nghĩa là bậc thang, bực thang, bậc, bực.
ступень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ступе́нь (phiên âm Latinh stupénʹ, IPA [stʊˈpʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.