стыдли́вость
Dấu sắc trên стыдли́вость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стыдли́вость nghĩa là bẽn lẽn, cả thẹn.
Nghĩa của стыдли́вость
Danh từ
- [Tính, sự] bẽn lẽn, cả thẹn, thẹn thùng, thẹn thò, ngượng ngùng, hay hổ ngươi, hay xấu hổ.
Biến cách của стыдли́вость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стыдли́вость | стыдли́вости |
| Sinh cách кого? чего? | стыдли́вости | стыдли́востей |
| Tặng cách кому? чему? | стыдли́вости | стыдли́востям |
| Đối cách кого? что? | стыдли́вость | стыдли́вости |
| Công cụ cách кем? чем? | стыдли́востью | стыдли́востями |
| Giới cách о ком? о чём? | стыдли́вости | стыдли́востях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стыдливость nghĩa là gì?
стыдливость (danh từ) nghĩa là bẽn lẽn, cả thẹn.
стыдливость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стыдли́вость (phiên âm Latinh stydlívostʹ, IPA [stɨdˈlʲivəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.