TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стыди́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
stydítʹsja[stɨˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стыди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стыди́ться nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.

Nghĩa của стыди́ться

Động từ

  1. Xấu hổ, hổ thẹn, bẽ mặt, thẹn mặt, xấu mặt, lấy làm xấu hổ; (стесняться) thẹn thùng, thẹn thò, sượng sùng, bẽn lẽn, bẽ bàng.
    • стыди́ться и́тесь!anh thật đáng xấu hổ!, chúng bay thật đáng hổ thẹn!

Cặp thể của стыди́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ стыди́ться

NgôiHiện tại
ястыжу́сь
тыстыди́шься
он / она́ / оно́стыди́тся
мыстыди́мся
выстыди́тесь
они́стыдя́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + стыдиться.

Quá khứ

Giống đực (он)стыди́лся
Giống cái (она́)стыди́лась
Giống trung (оно́)стыди́лось
Số nhiều (они́)стыди́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стыди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стыди́тесь

Câu ví dụ với стыди́ться

  • Тощая собака стыдится своего хозяина. Chó gầy hổ mặt người nuôi.Tatoeba #2808718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

стыдиться nghĩa là gì?

стыдиться (động từ) nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.

стыдиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стыди́ться (phiên âm Latinh stydítʹsja, IPA [stɨˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.