TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стыдли́вый

stydlívyj[stɨdˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стыдли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стыдли́вый nghĩa là bẽn lẽn, cả thẹn.

Nghĩa của стыдли́вый

Tính từ

  1. Bẽn lẽn, cả thẹn, thẹn thùng, thẹn thò, ngượng ngùng, hay hổ ngươi, hay xấu hổ.

Biến cách của стыдли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстыдли́выйстыдли́воестыдли́ваястыдли́вые
Sinh cáchстыдли́вогостыдли́вогостыдли́войстыдли́вых
Tặng cáchстыдли́вомустыдли́вомустыдли́войстыдли́вым
Đối cáchстыдли́вый / стыдли́вогостыдли́воестыдли́вуюстыдли́вые / стыдли́вых
Công cụ cáchстыдли́вымстыдли́вымстыдли́войстыдли́выми
Giới cáchстыдли́вомстыдли́вомстыдли́войстыдли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với стыдли́вый

  • Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

стыдливый nghĩa là gì?

стыдливый (tính từ) nghĩa là bẽn lẽn, cả thẹn.

стыдливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стыдли́вый (phiên âm Latinh stydlívyj, IPA [stɨdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.