стыдли́вый
Dấu sắc trên стыдли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стыдли́вый nghĩa là bẽn lẽn, cả thẹn.
Nghĩa của стыдли́вый
Tính từ
- Bẽn lẽn, cả thẹn, thẹn thùng, thẹn thò, ngượng ngùng, hay hổ ngươi, hay xấu hổ.
Biến cách của стыдли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стыдли́вый | стыдли́вое | стыдли́вая | стыдли́вые |
| Sinh cách | стыдли́вого | стыдли́вого | стыдли́вой | стыдли́вых |
| Tặng cách | стыдли́вому | стыдли́вому | стыдли́вой | стыдли́вым |
| Đối cách | стыдли́вый / стыдли́вого | стыдли́вое | стыдли́вую | стыдли́вые / стыдли́вых |
| Công cụ cách | стыдли́вым | стыдли́вым | стыдли́вой | стыдли́выми |
| Giới cách | стыдли́вом | стыдли́вом | стыдли́вой | стыдли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với стыдли́вый
- Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
стыдливый nghĩa là gì?
стыдливый (tính từ) nghĩa là bẽn lẽn, cả thẹn.
стыдливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стыдли́вый (phiên âm Latinh stydlívyj, IPA [stɨdˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.