TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стык

giống đựcbất động vật
styk[stɨk] giọng máy của trình duyệt

стык nghĩa là chỗ nối, mối nối.

Nghĩa của стык

Danh từ

  1. Chỗ nối, mối nối, đầu nối, chổ đầu mối, chổ tiếp giáp, chổ nối tiếp; (линия сонрикосновения) tuyến nối, biên giới, ranh giới, giáp ranh, đường tiếp giáp.
    • тех.[sự] nối

Biến cách của стык (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сты́ксты́ки
Sinh cách кого? чего?сты́касты́ков
Tặng cách кому? чему?сты́кусты́кам
Đối cách кого? что?сты́ксты́ки
Công cụ cách кем? чем?сты́комсты́ками
Giới cách о ком? о чём?сты́кесты́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стык nghĩa là gì?

стык (danh từ) nghĩa là chỗ nối, mối nối.

стык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стык (phiên âm Latinh styk, IPA [stɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.