стык
giống đựcbất động vật
styk[stɨk]
giọng máy của trình duyệt
стык nghĩa là chỗ nối, mối nối.
Nghĩa của стык
Danh từ
- Chỗ nối, mối nối, đầu nối, chổ đầu mối, chổ tiếp giáp, chổ nối tiếp; (линия сонрикосновения) tuyến nối, biên giới, ranh giới, giáp ranh, đường tiếp giáp.
- тех.[sự] nối
Biến cách của стык (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сты́к | сты́ки |
| Sinh cách кого? чего? | сты́ка | сты́ков |
| Tặng cách кому? чему? | сты́ку | сты́кам |
| Đối cách кого? что? | сты́к | сты́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | сты́ком | сты́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | сты́ке | сты́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стык nghĩa là gì?
стык (danh từ) nghĩa là chỗ nối, mối nối.
стык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стык (phiên âm Latinh styk, IPA [stɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.