сты́дный
Dấu sắc trên сты́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сты́дный nghĩa là đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.
Nghĩa của сты́дный
Tính từ
- Đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.
Biến cách của сты́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сты́дный | сты́дное | сты́дная | сты́дные |
| Sinh cách | сты́дного | сты́дного | сты́дной | сты́дных |
| Tặng cách | сты́дному | сты́дному | сты́дной | сты́дным |
| Đối cách | сты́дный / сты́дного | сты́дное | сты́дную | сты́дные / сты́дных |
| Công cụ cách | сты́дным | сты́дным | сты́дной | сты́дными |
| Giới cách | сты́дном | сты́дном | сты́дной | сты́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сты́дный
| So sánh hơn | (по)стыдне́е |
Câu ví dụ với сты́дный
- Мне стыдно, что я был с ней груб. Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8615737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
стыдный nghĩa là gì?
стыдный (tính từ) nghĩa là đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.
стыдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сты́дный (phiên âm Latinh stýdnyj, IPA [ˈstɨdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.