TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сты́дный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
stýdnyj[ˈstɨdnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сты́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сты́дный nghĩa là đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.

Nghĩa của сты́дный

Tính từ

  1. Đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.

Biến cách của сты́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсты́дныйсты́дноесты́днаясты́дные
Sinh cáchсты́дногосты́дногосты́днойсты́дных
Tặng cáchсты́дномусты́дномусты́днойсты́дным
Đối cáchсты́дный / сты́дногосты́дноесты́днуюсты́дные / сты́дных
Công cụ cáchсты́днымсты́днымсты́днойсты́дными
Giới cáchсты́дномсты́дномсты́днойсты́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сты́дный

So sánh hơn(по)стыдне́е

Câu ví dụ với сты́дный

  • Мне стыдно, что я был с ней груб. Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8615737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

стыдный nghĩa là gì?

стыдный (tính từ) nghĩa là đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn.

стыдный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сты́дный (phiên âm Latinh stýdnyj, IPA [ˈstɨdnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.