стяжа́тельство
Dấu sắc trên стяжа́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
стяжа́тельство nghĩa là tham lam, trục lợi.
Nghĩa của стяжа́тельство
Danh từ
- [Lòng, thói] tham lam, trục lợi, hám lợi, hám của, tham làm giàu.
Biến cách của стяжа́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стяжа́тельство | стяжа́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | стяжа́тельства | стяжа́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | стяжа́тельству | стяжа́тельствам |
| Đối cách кого? что? | стяжа́тельство | стяжа́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | стяжа́тельством | стяжа́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | стяжа́тельстве | стяжа́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стяжательство nghĩa là gì?
стяжательство (danh từ) nghĩa là tham lam, trục lợi.
стяжательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стяжа́тельство (phiên âm Latinh stjažátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.