TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стяжа́ть

hai thể
stjažátʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên стяжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

стяжа́ть nghĩa là vớ, phất, giành, cố đạt được.

Nghĩa của стяжа́ть

Động từ

  1. богатство, деньги Vớ, phất, kiếm, phát tài, tạo nên. + đối cách
  2. приобретать, добиваться Giành, cố đạt được, cố giành được; (thể hoàn thành) đạt được, giành được, được. + đối cách
    • стяжа́ть изве́стностьđạt được tiếng tăm, được nổi tiếng

Chia động từ стяжа́ть

NgôiHiện tại
ястяжа́ю
тыстяжа́ешь
он / она́ / оно́стяжа́ет
мыстяжа́ем
выстяжа́ете
они́стяжа́ют

Quá khứ

Giống đực (он)стяжа́л
Giống cái (она́)стяжа́ла
Giống trung (оно́)стяжа́ло
Số nhiều (они́)стяжа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)стяжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)стяжа́йте

Câu hỏi thường gặp

стяжать nghĩa là gì?

стяжать (động từ) nghĩa là vớ, phất, giành, cố đạt được.

стяжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стяжа́ть (phiên âm Latinh stjažátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.