TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стёганый

stjóganyj[ˈsʲtʲɵɡənɨj] giọng máy của trình duyệt

стёганый nghĩa là đã chần, khâu chần.

Nghĩa của стёганый

Tính từ

  1. Đã chần, khâu chần, may chần.
    • стёганая ку́ртка[cái] áo bông chần
    • стёганое одея́ло[cái] chăn bông chần

Biến cách của стёганый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстёганыйстёганоестёганаястёганые
Sinh cáchстёганогостёганогостёганойстёганых
Tặng cáchстёганомустёганомустёганойстёганым
Đối cáchстёганый / стёганогостёганоестёгануюстёганые / стёганых
Công cụ cáchстёганымстёганымстёганойстёгаными
Giới cáchстёганомстёганомстёганойстёганых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

стёганый nghĩa là gì?

стёганый (tính từ) nghĩa là đã chần, khâu chần.

стёганый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стёганый (phiên âm Latinh stjóganyj, IPA [ˈsʲtʲɵɡənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.