стёганый
stjóganyj[ˈsʲtʲɵɡənɨj]
giọng máy của trình duyệt
стёганый nghĩa là đã chần, khâu chần.
Nghĩa của стёганый
Tính từ
- Đã chần, khâu chần, may chần.
- стёганая ку́ртка[cái] áo bông chần
- стёганое одея́ло[cái] chăn bông chần
Biến cách của стёганый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стёганый | стёганое | стёганая | стёганые |
| Sinh cách | стёганого | стёганого | стёганой | стёганых |
| Tặng cách | стёганому | стёганому | стёганой | стёганым |
| Đối cách | стёганый / стёганого | стёганое | стёганую | стёганые / стёганых |
| Công cụ cách | стёганым | стёганым | стёганой | стёгаными |
| Giới cách | стёганом | стёганом | стёганой | стёганых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
стёганый nghĩa là gì?
стёганый (tính từ) nghĩa là đã chần, khâu chần.
стёганый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стёганый (phiên âm Latinh stjóganyj, IPA [ˈsʲtʲɵɡənɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.