стёжка
giống cáibất động vật
stjóžka[ˈsʲtʲɵʂkə]
giọng máy của trình duyệt
стёжка nghĩa là chần, khâu chần, đương chần, chỗ chần.
Nghĩa của стёжка
Danh từ
- действие [sự] chần, khâu chần, may chần.
- шов Đương chần (khâu chần, may chần), chỗ chần (khâu chần, may chần).
Biến cách của стёжка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стёжка | стёжки |
| Sinh cách кого? чего? | стёжки | стёжек |
| Tặng cách кому? чему? | стёжке | стёжкам |
| Đối cách кого? что? | стёжку | стёжки |
| Công cụ cách кем? чем? | стёжкой | стёжками |
| Giới cách о ком? о чём? | стёжке | стёжках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стёжка nghĩa là gì?
стёжка (danh từ) nghĩa là chần, khâu chần, đương chần, chỗ chần.
стёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стёжка (phiên âm Latinh stjóžka, IPA [ˈsʲtʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.