TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стёжка

giống cáibất động vật
stjóžka[ˈsʲtʲɵʂkə] giọng máy của trình duyệt

стёжка nghĩa là chần, khâu chần, đương chần, chỗ chần.

Nghĩa của стёжка

Danh từ

  1. действие [sự] chần, khâu chần, may chần.
  2. шов Đương chần (khâu chần, may chần), chỗ chần (khâu chần, may chần).

Biến cách của стёжка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стёжкастёжки
Sinh cách кого? чего?стёжкистёжек
Tặng cách кому? чему?стёжкестёжкам
Đối cách кого? что?стёжкустёжки
Công cụ cách кем? чем?стёжкойстёжками
Giới cách о ком? о чём?стёжкестёжках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стёжка nghĩa là gì?

стёжка (danh từ) nghĩa là chần, khâu chần, đương chần, chỗ chần.

стёжка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стёжка (phiên âm Latinh stjóžka, IPA [ˈsʲtʲɵʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.