TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стёртый

stjórtyj[ˈsʲtʲɵrtɨj] giọng máy của trình duyệt

стёртый nghĩa là mòn, mờ.

Nghĩa của стёртый

Tính từ

  1. Mòn, mờ; (nghĩa bóng) sáo, nhàm, nhàm tai.
    • стёртая фо́рмаhình thái mờ nhạt, dạng chưa rõ nét

Biến cách của стёртый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchстёртыйстёртоестёртаястёртые
Sinh cáchстёртогостёртогостёртойстёртых
Tặng cáchстёртомустёртомустёртойстёртым
Đối cáchстёртый / стёртогостёртоестёртуюстёртые / стёртых
Công cụ cáchстёртымстёртымстёртойстёртыми
Giới cáchстёртомстёртомстёртойстёртых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của стёртый

So sánh hơn(по)стёртее

Họ từ của стёртый

Câu hỏi thường gặp

стёртый nghĩa là gì?

стёртый (tính từ) nghĩa là mòn, mờ.

стёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стёртый (phiên âm Latinh stjórtyj, IPA [ˈsʲtʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.