стёртый
stjórtyj[ˈsʲtʲɵrtɨj]
giọng máy của trình duyệt
стёртый nghĩa là mòn, mờ.
Nghĩa của стёртый
Tính từ
- Mòn, mờ; (nghĩa bóng) sáo, nhàm, nhàm tai.
- стёртая фо́рмаhình thái mờ nhạt, dạng chưa rõ nét
Biến cách của стёртый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | стёртый | стёртое | стёртая | стёртые |
| Sinh cách | стёртого | стёртого | стёртой | стёртых |
| Tặng cách | стёртому | стёртому | стёртой | стёртым |
| Đối cách | стёртый / стёртого | стёртое | стёртую | стёртые / стёртых |
| Công cụ cách | стёртым | стёртым | стёртой | стёртыми |
| Giới cách | стёртом | стёртом | стёртой | стёртых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của стёртый
| So sánh hơn | (по)стёртее |
Họ từ của стёртый
Câu hỏi thường gặp
стёртый nghĩa là gì?
стёртый (tính từ) nghĩa là mòn, mờ.
стёртый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стёртый (phiên âm Latinh stjórtyj, IPA [ˈsʲtʲɵrtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.