стёклышко
giống trungbất động vật
stjóklyško
giọng máy của trình duyệt
стёклышко nghĩa là mảnh thủy tinh, mảnh kính.
Nghĩa của стёклышко
Danh từ
- Mảnh thủy tinh, mảnh kính, mảnh chai.
Biến cách của стёклышко (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | стёклышко | стёклышки |
| Sinh cách кого? чего? | стёклышка | стёклышек |
| Tặng cách кому? чему? | стёклышку | стёклышкам |
| Đối cách кого? что? | стёклышко | стёклышки |
| Công cụ cách кем? чем? | стёклышком | стёклышками |
| Giới cách о ком? о чём? | стёклышке | стёклышках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стёклышко nghĩa là gì?
стёклышко (danh từ) nghĩa là mảnh thủy tinh, mảnh kính.
стёклышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стёклышко (phiên âm Latinh stjóklyško); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.