TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

стёклышко

giống trungbất động vật
stjóklyško giọng máy của trình duyệt

стёклышко nghĩa là mảnh thủy tinh, mảnh kính.

Nghĩa của стёклышко

Danh từ

  1. Mảnh thủy tinh, mảnh kính, mảnh chai.

Biến cách của стёклышко (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?стёклышкостёклышки
Sinh cách кого? чего?стёклышкастёклышек
Tặng cách кому? чему?стёклышкустёклышкам
Đối cách кого? что?стёклышкостёклышки
Công cụ cách кем? чем?стёклышкомстёклышками
Giới cách о ком? о чём?стёклышкестёклышках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

стёклышко nghĩa là gì?

стёклышко (danh từ) nghĩa là mảnh thủy tinh, mảnh kính.

стёклышко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là стёклышко (phiên âm Latinh stjóklyško); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.