суббо́та
Dấu sắc trên суббо́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суббо́та nghĩa là ngày thứ bảy.
Nghĩa của суббо́та
Danh từ
- Ngày thứ bảy.
Biến cách của суббо́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суббо́та | суббо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | суббо́ты | суббо́т |
| Tặng cách кому? чему? | суббо́те | суббо́там |
| Đối cách кого? что? | суббо́ту | суббо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | суббо́той | суббо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | суббо́те | суббо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với суббо́та
- Каждую субботу мы играем в футбол. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407906
- Мы играем в футбол каждую субботу. Chúng tôi chơi bóng đá vào mỗi thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #797201
- Магазин работает с понедельника по субботу. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2663617
- Магазин открыт с понедельника до субботы. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758125
- Магазин открыт с понедельника по субботу. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11758127
- Мой отец свободен в субботу. Ba tao rảnh vào thứ bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #414227
- У вас в субботу открыто? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2780831
- Вы в субботу работаете? Thứ Bảy bạn có rảnh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10595830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суббота nghĩa là gì?
суббота (danh từ) nghĩa là ngày thứ bảy.
суббота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суббо́та (phiên âm Latinh subbóta, IPA [sʊˈbotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.