субконтине́нт
Dấu sắc trên субконтине́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субконтине́нт nghĩa là á lục địa.
Nghĩa của субконтине́нт
Danh từ
- Á lục địa.
Biến cách của субконтине́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субконтине́нт | субконтине́нты |
| Sinh cách кого? чего? | субконтине́нта | субконтине́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | субконтине́нту | субконтине́нтам |
| Đối cách кого? что? | субконтине́нт | субконтине́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | субконтине́нтом | субконтине́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | субконтине́нте | субконтине́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субконтинент nghĩa là gì?
субконтинент (danh từ) nghĩa là á lục địa.
субконтинент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субконтине́нт (phiên âm Latinh subkontinént, IPA [sʊpkənʲtʲɪˈnʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.