субкульту́ра
Dấu sắc trên субкульту́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субкульту́ра nghĩa là tiểu văn hóa, nhóm văn hóa.
Nghĩa của субкульту́ра
Danh từ
- Tiểu văn hóa, nhóm văn hóa.
Biến cách của субкульту́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субкульту́ра | субкульту́ры |
| Sinh cách кого? чего? | субкульту́ры | субкульту́р |
| Tặng cách кому? чему? | субкульту́ре | субкульту́рам |
| Đối cách кого? что? | субкульту́ру | субкульту́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | субкульту́рой | субкульту́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | субкульту́ре | субкульту́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субкультура nghĩa là gì?
субкультура (danh từ) nghĩa là tiểu văn hóa, nhóm văn hóa.
субкультура đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субкульту́ра (phiên âm Latinh subkulʹtúra, IPA [sʊpkʊlʲˈturə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.