сублима́т
giống đựcbất động vật
sublimát
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сублима́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сублима́т nghĩa là chất thăng hoa.
Nghĩa của сублима́т
Danh từ
- Chất thăng hoa.
Biến cách của сублима́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сублима́т | сублима́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сублима́та | сублима́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сублима́ту | сублима́там |
| Đối cách кого? что? | сублима́т | сублима́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сублима́том | сублима́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сублима́те | сублима́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сублимат nghĩa là gì?
сублимат (danh từ) nghĩa là chất thăng hoa.
сублимат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сублима́т (phiên âm Latinh sublimát); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.