субъе́кт
subʺjékt[sʊbˈjekt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên субъе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субъе́кт nghĩa là người.
Nghĩa của субъе́кт
Danh từ
- y học Người.
- ngữ pháp Chủ ngữ.
- khẩu ngữ о человеке Người; (chê) — kẻ, ngữ, gã.
Biến cách của субъе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субъе́кт | субъе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | субъе́кта | субъе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | субъе́кту | субъе́ктам |
| Đối cách кого? что? | субъе́кт | субъе́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | субъе́ктом | субъе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | субъе́кте | субъе́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với субъе́кт
Đồng nghĩa
Họ từ của субъе́кт
Câu hỏi thường gặp
субъект nghĩa là gì?
субъект (danh từ) nghĩa là người.
субъект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субъе́кт (phiên âm Latinh subʺjékt, IPA [sʊbˈjekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.