субфосси́лия
Dấu sắc trên субфосси́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
субфосси́лия nghĩa là bán hoá thạch, á hoá thạch.
Nghĩa của субфосси́лия
Danh từ
- Bán hoá thạch, á hoá thạch.
Biến cách của субфосси́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | субфосси́лия | субфосси́лии |
| Sinh cách кого? чего? | субфосси́лии | субфосси́лий |
| Tặng cách кому? чему? | субфосси́лии | субфосси́лиям |
| Đối cách кого? что? | субфосси́лию | субфосси́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | субфосси́лией | субфосси́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | субфосси́лии | субфосси́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
субфоссилия nghĩa là gì?
субфоссилия (danh từ) nghĩa là bán hoá thạch, á hoá thạch.
субфоссилия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là субфосси́лия (phiên âm Latinh subfossílija, IPA [sʊpfɐˈsʲilʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.