сувере́нный
Dấu sắc trên сувере́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сувере́нный nghĩa là có chủ quyền, tự chủ.
Nghĩa của сувере́нный
Tính từ
- Có chủ quyền, tự chủ.
- сувере́нное госуда́рствоnước có chủ quyền, nước có tự chủ
- сувере́нное пра́воchủ quyền
Biến cách của сувере́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сувере́нный | сувере́нное | сувере́нная | сувере́нные |
| Sinh cách | сувере́нного | сувере́нного | сувере́нной | сувере́нных |
| Tặng cách | сувере́нному | сувере́нному | сувере́нной | сувере́нным |
| Đối cách | сувере́нный / сувере́нного | сувере́нное | сувере́нную | сувере́нные / сувере́нных |
| Công cụ cách | сувере́нным | сувере́нным | сувере́нной | сувере́нными |
| Giới cách | сувере́нном | сувере́нном | сувере́нной | сувере́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với сувере́нный
- Украина — суверенная страна. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203671
- Канада — суверенное государство. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13416287
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
суверенный nghĩa là gì?
суверенный (tính từ) nghĩa là có chủ quyền, tự chủ.
суверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сувере́нный (phiên âm Latinh suverénnyj, IPA [sʊvʲɪˈrʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.