суво́ровец
Dấu sắc trên суво́ровец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
суво́ровец nghĩa là Học sinh trường thiếu sinh quân Xu-vô-rốp.
Nghĩa của суво́ровец
Danh từ
- Học sinh trường thiếu sinh quân Xu-vô-rốp.
Biến cách của суво́ровец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | суво́ровец | суво́ровцы |
| Sinh cách кого? чего? | суво́ровца | суво́ровцев |
| Tặng cách кому? чему? | суво́ровцу | суво́ровцам |
| Đối cách кого? что? | суво́ровца | суво́ровцев |
| Công cụ cách кем? чем? | суво́ровцем | суво́ровцами |
| Giới cách о ком? о чём? | суво́ровце | суво́ровцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
суворовец nghĩa là gì?
суворовец (danh từ) nghĩa là Học sinh trường thiếu sinh quân Xu-vô-rốp.
суворовец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là суво́ровец (phiên âm Latinh suvórovec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.